Đổi giờ IST sang GMT
GMT chậm hơn IST 5 giờ 30 phút.
Giờ IST và giờ GMT
Bảng cho ngày Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ IST | Giờ GMT |
|---|---|
| 00:00 | 18:30hôm trước |
| 01:00 | 19:30hôm trước |
| 02:00 | 20:30hôm trước |
| 03:00 | 21:30hôm trước |
| 04:00 | 22:30hôm trước |
| 05:00 | 23:30hôm trước |
| 06:00 | 00:30 |
| 07:00 | 01:30 |
| 08:00 | 02:30 |
| 09:00 | 03:30 |
| 10:00 | 04:30 |
| 11:00 | 05:30 |
| 12:00 | 06:30 |
| 13:00 | 07:30 |
| 14:00 | 08:30 |
| 15:00 | 09:30 |
| 16:00 | 10:30 |
| 17:00 | 11:30 |
| 18:00 | 12:30 |
| 19:00 | 13:30 |
| 20:00 | 14:30 |
| 21:00 | 15:30 |
| 22:00 | 16:30 |
| 23:00 | 17:30 |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ IST sang GMT
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 2 giờ, từ 15:00–17:00 giờ IST, tức 09:30–11:30 giờ GMT.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Không. Cả IST và GMT đều không đổi giờ trong năm tới, nên chênh lệch giữ nguyên.
So sánh IST · GMT với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là IST · GMT. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ IST
Câu hỏi
IST và GMT chênh nhau bao nhiêu giờ?
GMT chậm hơn IST 5 giờ 30 phút.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ IST sang GMT?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 2 giờ, từ 15:00–17:00 giờ IST, tức 09:30–11:30 giờ GMT.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Không. Cả IST và GMT đều không đổi giờ trong năm tới, nên chênh lệch giữ nguyên.
Cập nhật Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026