Đổi giờ Berlin sang London
London chậm hơn Berlin 1 giờ.
Giờ Berlin và giờ London
Bảng cho ngày Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ Berlin | Giờ London |
|---|---|
| 00:00 | 23:00hôm trước |
| 01:00 | 00:00 |
| 02:00 | 01:00 |
| 03:00 | 02:00 |
| 04:00 | 03:00 |
| 05:00 | 04:00 |
| 06:00 | 05:00 |
| 07:00 | 06:00 |
| 08:00 | 07:00 |
| 09:00 | 08:00 |
| 10:00 | 09:00 |
| 11:00 | 10:00 |
| 12:00 | 11:00 |
| 13:00 | 12:00 |
| 14:00 | 13:00 |
| 15:00 | 14:00 |
| 16:00 | 15:00 |
| 17:00 | 16:00 |
| 18:00 | 17:00 |
| 19:00 | 18:00 |
| 20:00 | 19:00 |
| 21:00 | 20:00 |
| 22:00 | 21:00 |
| 23:00 | 22:00 |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ Berlin sang London
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 7 giờ, từ 10:00–17:00 giờ Berlin, tức 09:00–16:00 giờ London.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở Berlin đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, London chậm hơn Berlin 1 giờ.
So sánh Berlin · London với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là Berlin · London. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ Berlin
Câu hỏi
Berlin và London chênh nhau bao nhiêu giờ?
London chậm hơn Berlin 1 giờ.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ Berlin sang London?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 7 giờ, từ 10:00–17:00 giờ Berlin, tức 09:00–16:00 giờ London.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở Berlin đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, London chậm hơn Berlin 1 giờ.
Cập nhật Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026