Đổi giờ Berlin sang Tokyo
Tokyo nhanh hơn Berlin 7 giờ.
Tokyo
UTC+9 · UTC+9
Giờ Berlin và giờ Tokyo
Bảng cho ngày Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ Berlin | Giờ Tokyo |
|---|---|
| 00:00 | 07:00 |
| 01:00 | 08:00 |
| 02:00 | 09:00 |
| 03:00 | 10:00 |
| 04:00 | 11:00 |
| 05:00 | 12:00 |
| 06:00 | 13:00 |
| 07:00 | 14:00 |
| 08:00 | 15:00 |
| 09:00 | 16:00 |
| 10:00 | 17:00 |
| 11:00 | 18:00 |
| 12:00 | 19:00 |
| 13:00 | 20:00 |
| 14:00 | 21:00 |
| 15:00 | 22:00 |
| 16:00 | 23:00 |
| 17:00 | 00:00hôm sau |
| 18:00 | 01:00hôm sau |
| 19:00 | 02:00hôm sau |
| 20:00 | 03:00hôm sau |
| 21:00 | 04:00hôm sau |
| 22:00 | 05:00hôm sau |
| 23:00 | 06:00hôm sau |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ Berlin sang Tokyo
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 1 giờ, từ 09:00–10:00 giờ Berlin, tức 16:00–17:00 giờ Tokyo.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở Berlin đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, Tokyo nhanh hơn Berlin 8 giờ.
So sánh Berlin · Tokyo với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là Berlin · Tokyo. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ Berlin
Câu hỏi
Berlin và Tokyo chênh nhau bao nhiêu giờ?
Tokyo nhanh hơn Berlin 7 giờ.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ Berlin sang Tokyo?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 1 giờ, từ 09:00–10:00 giờ Berlin, tức 16:00–17:00 giờ Tokyo.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở Berlin đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, Tokyo nhanh hơn Berlin 8 giờ.
Cập nhật Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026