Đổi giờ CET sang EST
EST chậm hơn CET 6 giờ.
Giờ CET và giờ EST
Bảng cho ngày Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ CET | Giờ EST |
|---|---|
| 00:00 | 18:00hôm trước |
| 01:00 | 19:00hôm trước |
| 02:00 | 20:00hôm trước |
| 03:00 | 21:00hôm trước |
| 04:00 | 22:00hôm trước |
| 05:00 | 23:00hôm trước |
| 06:00 | 00:00 |
| 07:00 | 01:00 |
| 08:00 | 02:00 |
| 09:00 | 03:00 |
| 10:00 | 04:00 |
| 11:00 | 05:00 |
| 12:00 | 06:00 |
| 13:00 | 07:00 |
| 14:00 | 08:00 |
| 15:00 | 09:00 |
| 16:00 | 10:00 |
| 17:00 | 11:00 |
| 18:00 | 12:00 |
| 19:00 | 13:00 |
| 20:00 | 14:00 |
| 21:00 | 15:00 |
| 22:00 | 16:00 |
| 23:00 | 17:00 |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ CET sang EST
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 2 giờ, từ 15:00–17:00 giờ CET, tức 09:00–11:00 giờ EST.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở CET đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, EST chậm hơn CET 5 giờ.
So sánh CET · EST với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là CET · EST. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ CET
Câu hỏi
CET và EST chênh nhau bao nhiêu giờ?
EST chậm hơn CET 6 giờ.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ CET sang EST?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 2 giờ, từ 15:00–17:00 giờ CET, tức 09:00–11:00 giờ EST.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở CET đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, EST chậm hơn CET 5 giờ.
Cập nhật Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026