Đổi giờ CET sang UTC
UTC chậm hơn CET 2 giờ.
Giờ CET và giờ UTC
Bảng cho ngày Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ CET | Giờ UTC |
|---|---|
| 00:00 | 22:00hôm trước |
| 01:00 | 23:00hôm trước |
| 02:00 | 00:00 |
| 03:00 | 01:00 |
| 04:00 | 02:00 |
| 05:00 | 03:00 |
| 06:00 | 04:00 |
| 07:00 | 05:00 |
| 08:00 | 06:00 |
| 09:00 | 07:00 |
| 10:00 | 08:00 |
| 11:00 | 09:00 |
| 12:00 | 10:00 |
| 13:00 | 11:00 |
| 14:00 | 12:00 |
| 15:00 | 13:00 |
| 16:00 | 14:00 |
| 17:00 | 15:00 |
| 18:00 | 16:00 |
| 19:00 | 17:00 |
| 20:00 | 18:00 |
| 21:00 | 19:00 |
| 22:00 | 20:00 |
| 23:00 | 21:00 |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ CET sang UTC
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 6 giờ, từ 11:00–17:00 giờ CET, tức 09:00–15:00 giờ UTC.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở CET đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, UTC chậm hơn CET 1 giờ.
So sánh CET · UTC với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là CET · UTC. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ CET
Câu hỏi
CET và UTC chênh nhau bao nhiêu giờ?
UTC chậm hơn CET 2 giờ.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ CET sang UTC?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 6 giờ, từ 11:00–17:00 giờ CET, tức 09:00–15:00 giờ UTC.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở CET đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, UTC chậm hơn CET 1 giờ.
Cập nhật Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026