Đổi giờ Chicago sang London
London nhanh hơn Chicago 6 giờ.
Giờ Chicago và giờ London
Bảng cho ngày Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ Chicago | Giờ London |
|---|---|
| 00:00 | 06:00 |
| 01:00 | 07:00 |
| 02:00 | 08:00 |
| 03:00 | 09:00 |
| 04:00 | 10:00 |
| 05:00 | 11:00 |
| 06:00 | 12:00 |
| 07:00 | 13:00 |
| 08:00 | 14:00 |
| 09:00 | 15:00 |
| 10:00 | 16:00 |
| 11:00 | 17:00 |
| 12:00 | 18:00 |
| 13:00 | 19:00 |
| 14:00 | 20:00 |
| 15:00 | 21:00 |
| 16:00 | 22:00 |
| 17:00 | 23:00 |
| 18:00 | 00:00hôm sau |
| 19:00 | 01:00hôm sau |
| 20:00 | 02:00hôm sau |
| 21:00 | 03:00hôm sau |
| 22:00 | 04:00hôm sau |
| 23:00 | 05:00hôm sau |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ Chicago sang London
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 2 giờ, từ 09:00–11:00 giờ Chicago, tức 15:00–17:00 giờ London.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở London đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, London nhanh hơn Chicago 5 giờ.
So sánh Chicago · London với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là Chicago · London. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ Chicago
Câu hỏi
Chicago và London chênh nhau bao nhiêu giờ?
London nhanh hơn Chicago 6 giờ.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ Chicago sang London?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 2 giờ, từ 09:00–11:00 giờ Chicago, tức 15:00–17:00 giờ London.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở London đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, London nhanh hơn Chicago 5 giờ.
Cập nhật Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026