Đổi giờ London sang Chicago
Chicago chậm hơn London 6 giờ.
Giờ London và giờ Chicago
Bảng cho ngày Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ London | Giờ Chicago |
|---|---|
| 00:00 | 18:00hôm trước |
| 01:00 | 19:00hôm trước |
| 02:00 | 20:00hôm trước |
| 03:00 | 21:00hôm trước |
| 04:00 | 22:00hôm trước |
| 05:00 | 23:00hôm trước |
| 06:00 | 00:00 |
| 07:00 | 01:00 |
| 08:00 | 02:00 |
| 09:00 | 03:00 |
| 10:00 | 04:00 |
| 11:00 | 05:00 |
| 12:00 | 06:00 |
| 13:00 | 07:00 |
| 14:00 | 08:00 |
| 15:00 | 09:00 |
| 16:00 | 10:00 |
| 17:00 | 11:00 |
| 18:00 | 12:00 |
| 19:00 | 13:00 |
| 20:00 | 14:00 |
| 21:00 | 15:00 |
| 22:00 | 16:00 |
| 23:00 | 17:00 |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ London sang Chicago
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 2 giờ, từ 15:00–17:00 giờ London, tức 09:00–11:00 giờ Chicago.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở London đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, Chicago chậm hơn London 5 giờ.
So sánh London · Chicago với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là London · Chicago. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ London
Câu hỏi
London và Chicago chênh nhau bao nhiêu giờ?
Chicago chậm hơn London 6 giờ.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ London sang Chicago?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 2 giờ, từ 15:00–17:00 giờ London, tức 09:00–11:00 giờ Chicago.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở London đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, Chicago chậm hơn London 5 giờ.
Cập nhật Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026