Đổi giờ Paris sang Tokyo
Tokyo nhanh hơn Paris 7 giờ.
Tokyo
UTC+9 · UTC+9
Giờ Paris và giờ Tokyo
Bảng cho ngày Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ Paris | Giờ Tokyo |
|---|---|
| 00:00 | 07:00 |
| 01:00 | 08:00 |
| 02:00 | 09:00 |
| 03:00 | 10:00 |
| 04:00 | 11:00 |
| 05:00 | 12:00 |
| 06:00 | 13:00 |
| 07:00 | 14:00 |
| 08:00 | 15:00 |
| 09:00 | 16:00 |
| 10:00 | 17:00 |
| 11:00 | 18:00 |
| 12:00 | 19:00 |
| 13:00 | 20:00 |
| 14:00 | 21:00 |
| 15:00 | 22:00 |
| 16:00 | 23:00 |
| 17:00 | 00:00hôm sau |
| 18:00 | 01:00hôm sau |
| 19:00 | 02:00hôm sau |
| 20:00 | 03:00hôm sau |
| 21:00 | 04:00hôm sau |
| 22:00 | 05:00hôm sau |
| 23:00 | 06:00hôm sau |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ Paris sang Tokyo
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 1 giờ, từ 09:00–10:00 giờ Paris, tức 16:00–17:00 giờ Tokyo.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở Paris đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, Tokyo nhanh hơn Paris 8 giờ.
So sánh Paris · Tokyo với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là Paris · Tokyo. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ Paris
Câu hỏi
Paris và Tokyo chênh nhau bao nhiêu giờ?
Tokyo nhanh hơn Paris 7 giờ.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ Paris sang Tokyo?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 1 giờ, từ 09:00–10:00 giờ Paris, tức 16:00–17:00 giờ Tokyo.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở Paris đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, Tokyo nhanh hơn Paris 8 giờ.
Cập nhật Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026