Đổi giờ Paris sang London
London chậm hơn Paris 1 giờ.
Giờ Paris và giờ London
Bảng cho ngày Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ Paris | Giờ London |
|---|---|
| 00:00 | 23:00hôm trước |
| 01:00 | 00:00 |
| 02:00 | 01:00 |
| 03:00 | 02:00 |
| 04:00 | 03:00 |
| 05:00 | 04:00 |
| 06:00 | 05:00 |
| 07:00 | 06:00 |
| 08:00 | 07:00 |
| 09:00 | 08:00 |
| 10:00 | 09:00 |
| 11:00 | 10:00 |
| 12:00 | 11:00 |
| 13:00 | 12:00 |
| 14:00 | 13:00 |
| 15:00 | 14:00 |
| 16:00 | 15:00 |
| 17:00 | 16:00 |
| 18:00 | 17:00 |
| 19:00 | 18:00 |
| 20:00 | 19:00 |
| 21:00 | 20:00 |
| 22:00 | 21:00 |
| 23:00 | 22:00 |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ Paris sang London
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 7 giờ, từ 10:00–17:00 giờ Paris, tức 09:00–16:00 giờ London.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở Paris đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, London chậm hơn Paris 1 giờ.
So sánh Paris · London với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là Paris · London. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ Paris
Câu hỏi
Paris và London chênh nhau bao nhiêu giờ?
London chậm hơn Paris 1 giờ.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ Paris sang London?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 7 giờ, từ 10:00–17:00 giờ Paris, tức 09:00–16:00 giờ London.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở Paris đổi giờ vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026. Sau đó, London chậm hơn Paris 1 giờ.
Cập nhật Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026