Giờ ở Hoa Kỳ
Hoa Kỳ có 7 múi giờ. Đây là giờ hiện tại ở từng múi.
Giờ mùa hè miền Đông (EDT, UTC−4)
Gồm New York, Brooklyn và Queens
Giờ mùa hè: Lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026
Giờ mùa hè miền Trung (CDT, UTC−5)
Gồm Chicago, Houston và San Antonio
Giờ mùa hè: Lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026
Giờ mùa hè Thái Bình Dương (PDT, UTC−7)
Gồm Los Angeles, San Diego và San Jose
Giờ mùa hè: Lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026
Giờ mùa hè miền núi (MDT, UTC−6)
Gồm Denver, El Paso và Albuquerque
Giờ mùa hè: Lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026
Giờ chuẩn miền núi (MST, UTC−7)
Gồm Phoenix, Tucson và Mesa
Giờ mùa hè: Không áp dụng
Gồm Honolulu, East Honolulu và Pearl City
Giờ mùa hè: Không áp dụng
Giờ Mùa Hè Alaska (AKDT, UTC−8)
Gồm Anchorage, Juneau và Fairbanks
Giờ mùa hè: Lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026
- Múi giờ
- 7
So sánh Hoa Kỳ với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là Hoa Kỳ. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Ngày lễ sắp tới ở Hoa Kỳ
Giờ ở các thành phố của Hoa Kỳ
| New YorkNew York | EDT | |
| Los AngelesCalifornia | PDT | |
| ChicagoIllinois | CDT | |
| HoustonTexas | CDT | |
| PhoenixArizona | MST | |
| PhiladelphiaPennsylvania | EDT | |
| San AntonioTexas | CDT | |
| San DiegoCalifornia | PDT | |
| DallasTexas | CDT | |
| San JoseCalifornia | PDT | |
| JacksonvilleFlorida | EDT | |
| AustinTexas | CDT | |
| Fort WorthTexas | CDT | |
| ColumbusOhio | EDT | |
| IndianapolisIndiana | EDT | |
| CharlotteNorth Carolina | EDT | |
| San FranciscoCalifornia | PDT | |
| SeattleWashington | PDT | |
| DenverColorado | MDT | |
| Washington, D.C.District of Columbia | EDT | |
| NashvilleTennessee | CDT | |
| El PasoTexas | MDT | |
| Oklahoma CityOklahoma | CDT | |
| DetroitMichigan | EDT | |
| BostonMassachusetts | EDT | |
| PortlandOregon | PDT | |
| MemphisTennessee | CDT | |
| Las VegasNevada | PDT | |
| MilwaukeeWisconsin | CDT | |
| BaltimoreMaryland | EDT | |
| AtlantaGeorgia | EDT | |
| RaleighNorth Carolina | EDT | |
| MiamiFlorida | EDT | |
| MinneapolisMinnesota | CDT | |
| New OrleansLouisiana | CDT | |
| HonoluluHawaii | HST | |
| OrlandoFlorida | EDT | |
| PittsburghPennsylvania | EDT | |
| AnchorageAlaska | AKDT | |
| Salt Lake CityUtah | MDT |
Câu hỏi
Hoa Kỳ có bao nhiêu múi giờ?
Hoa Kỳ có 7 múi giờ: Giờ mùa hè miền Đông (EDT, UTC−4), Giờ mùa hè miền Trung (CDT, UTC−5), Giờ mùa hè Thái Bình Dương (PDT, UTC−7), Giờ mùa hè miền núi (MDT, UTC−6), Giờ chuẩn miền núi (MST, UTC−7), HST, UTC−10 và Giờ Mùa Hè Alaska (AKDT, UTC−8).
Hoa Kỳ có áp dụng giờ mùa hè không?
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00, khi EST (UTC−5) bắt đầu. Lần gần nhất đồng hồ tiến lên là vào Chủ Nhật, 8 tháng 3, 2026.
Cập nhật Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026