Ngày lễ ở Trung Quốc và Nhật Bản
Lên kế hoạch theo cả hai lịch: những ngày Trung Quốc và Nhật Bản cùng nghỉ, và những ngày chỉ một bên nghỉ.
3 ngày cùng nghỉ, 16 ngày chỉ ở Trung Quốc và 14 ngày chỉ ở Nhật Bản.
Ngày lễ tiếp theo ở Trung Quốc là New Year's Day vào Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027.
Ngày lễ tiếp theo ở Nhật Bản là Culture Day vào Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026.
Lịch
Gắn sao thêm địa điểm, chuyển giữa dòng thời gian và danh sách, hoặc xuất các ngày sang lịch của bạn. Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ →
Ngày lễ và lần đổi giờ sắp tới
2 địa điểm trong 30 ngày tới, từ T6, 23 thg 10. Các quốc gia gắn sao được in đậm.
11 ngày nữa
Ngày lễ ở Trung Quốc và Nhật Bản
| Ngày | Ngày lễ | Trung Quốc | Nhật Bản |
|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026 | Culture Day | – | Có |
| Thứ Hai, 23 tháng 11, 2026 | Labor Thanksgiving Day | – | Có |
| Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027 | New Year's Day | Có | Có |
| Thứ Hai, 11 tháng 1, 2027 | Coming of Age Day | – | Có |
| Thứ Sáu, 5 tháng 2, 2027 | Chinese New Year's Eve | Có | – |
| Thứ Bảy, 6 tháng 2, 2027 | Chinese New Year (Spring Festival) | Có | – |
| Chủ Nhật, 7 tháng 2, 2027 | Chinese New Year (Spring Festival) | Có | – |
| Thứ Hai, 8 tháng 2, 2027 | Chinese New Year (Spring Festival) | Có | – |
| Thứ Ba, 9 tháng 2, 2027 | Chinese New Year (Spring Festival) (observed) | Có | – |
| Thứ Tư, 10 tháng 2, 2027 | Chinese New Year (Spring Festival) (observed) | Có | – |
| Thứ Năm, 11 tháng 2, 2027 | Foundation Day | – | Có |
| Thứ Ba, 23 tháng 2, 2027 | Emperor's Birthday | – | Có |
| Chủ Nhật, 21 tháng 3, 2027 | Vernal Equinox Day | – | Có |
| Thứ Hai, 22 tháng 3, 2027 | Substitute Holiday | – | Có |
| Thứ Hai, 5 tháng 4, 2027 | Tomb-Sweeping Day | Có | – |
| Thứ Năm, 29 tháng 4, 2027 | Showa Day | – | Có |
| Thứ Bảy, 1 tháng 5, 2027 | Labor Day | Có | – |
| Chủ Nhật, 2 tháng 5, 2027 | Labor Day | Có | – |
| Thứ Hai, 3 tháng 5, 2027 | Labor Day (observed) và Constitution Day | Có | Có |
| Thứ Ba, 4 tháng 5, 2027 | Labor Day (observed) và Greenery Day | Có | Có |
| Thứ Tư, 5 tháng 5, 2027 | Children's Day | – | Có |
| Thứ Tư, 9 tháng 6, 2027 | Dragon Boat Festival | Có | – |
| Thứ Hai, 19 tháng 7, 2027 | Marine Day | – | Có |
| Thứ Tư, 11 tháng 8, 2027 | Mountain Day | – | Có |
| Thứ Tư, 15 tháng 9, 2027 | Mid-Autumn Festival | Có | – |
| Thứ Hai, 20 tháng 9, 2027 | Respect for the Aged Day | – | Có |
| Thứ Năm, 23 tháng 9, 2027 | Autumnal Equinox Day | – | Có |
| Thứ Sáu, 1 tháng 10, 2027 | National Day | Có | – |
| Thứ Bảy, 2 tháng 10, 2027 | National Day | Có | – |
| Chủ Nhật, 3 tháng 10, 2027 | National Day | Có | – |
| Thứ Hai, 4 tháng 10, 2027 | National Day (observed) | Có | – |
| Thứ Ba, 5 tháng 10, 2027 | National Day (observed) | Có | – |
| Thứ Hai, 11 tháng 10, 2027 | Sports Day | – | Có |
Lịch đổi giờ ở Trung Quốc · Nhật Bản
Trung Quốc không áp dụng giờ mùa hè.
Nhật Bản không áp dụng giờ mùa hè.
Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ
Câu hỏi
Trung Quốc và Nhật Bản có chung những ngày lễ nào?
Trong 12 tháng tới: New Year's Day (Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027), Labor Day (observed) (Thứ Hai, 3 tháng 5, 2027) và Labor Day (observed) (Thứ Ba, 4 tháng 5, 2027).
Khi nào đồng hồ ở Trung Quốc đổi giờ?
Trung Quốc không áp dụng giờ mùa hè.
Khi nào đồng hồ ở Nhật Bản đổi giờ?
Nhật Bản không áp dụng giờ mùa hè.
Cập nhật Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026