Ngày lễ ở Hoa Kỳ và Bulgaria
3 ngày cùng nghỉ, 10 ngày chỉ ở Hoa Kỳ và 12 ngày chỉ ở Bulgaria.
Ngày lễ tiếp theo ở Hoa Kỳ là Veterans Day vào Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026.
Ngày lễ tiếp theo ở Bulgaria là Christmas Eve vào Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026.
Lịch
Gắn sao thêm địa điểm, chuyển giữa dòng thời gian và danh sách, hoặc xuất các ngày sang lịch của bạn. Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ →
Bulgaria
Hoa KỳNgày lễ và lần đổi giờ sắp tới
2 địa điểm trong 7 ngày tới, từ CN, 25 thg 10. Các quốc gia gắn sao được in đậm.
Hôm nay
Đồng hồ lùi lại 1 giờ· 04:00 thành 03:00
Bulgaria
5 ngày nữa
Ngày lễ ở Hoa Kỳ và Bulgaria
| Ngày | Ngày lễ | Hoa Kỳ | Bulgaria |
|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026 | Veterans Day | Có | – |
| Thứ Năm, 26 tháng 11, 2026 | Thanksgiving Day | Có | – |
| Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026 | Christmas Eve | Chỉ Kansas, Michigan, Bắc Carolina, Texas và Wisconsin; Washington's Birthday: Chỉ Georgia và Indiana | Có |
| Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 | Christmas Day | Có | Có |
| Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2026 | Christmas Day | Christmas Second Day: Chỉ Virgin Islands, U.S.; Day After Christmas: Chỉ Bắc Carolina và Texas | Có |
| Thứ Hai, 28 tháng 12, 2026 | Christmas Day (observed) | Day After Christmas (observed): Chỉ Bắc Carolina | Có |
| Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027 | New Year's Day | Có | Có |
| Thứ Hai, 18 tháng 1, 2027 | Martin Luther King Jr. Day | Có | – |
| Thứ Hai, 15 tháng 2, 2027 | Washington's Birthday | Có | – |
| Thứ Tư, 3 tháng 3, 2027 | Liberation Day | – | Có |
| Thứ Sáu, 30 tháng 4, 2027 | Good Friday | Arbor Day: Chỉ Nebraska | Có |
| Thứ Bảy, 1 tháng 5, 2027 | Holy Saturday và Labor Day and International Workers' Solidarity Day | – | Có |
| Chủ Nhật, 2 tháng 5, 2027 | Easter | – | Có |
| Thứ Hai, 3 tháng 5, 2027 | Easter | – | Có |
| Thứ Ba, 4 tháng 5, 2027 | Labor Day and International Workers' Solidarity Day (observed) | Primary Election Day: Chỉ Indiana | Có |
| Thứ Năm, 6 tháng 5, 2027 | Saint George's Day, Day of the Bulgarian Army | – | Có |
| Thứ Hai, 24 tháng 5, 2027 | Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture | – | Có |
| Thứ Hai, 31 tháng 5, 2027 | Memorial Day | Có | – |
| Thứ Sáu, 18 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Bảy, 19 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day | Có | – |
| Chủ Nhật, 4 tháng 7, 2027 | Independence Day | Có | – |
| Thứ Hai, 5 tháng 7, 2027 | Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Hai, 6 tháng 9, 2027 | Labor Day và Unification Day | Có | Có |
| Thứ Tư, 22 tháng 9, 2027 | Independence Day | – | Có |
| Thứ Hai, 11 tháng 10, 2027 | Columbus Day | Có | – |
Lịch đổi giờ ở Hoa Kỳ · Bulgaria
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Đồng hồ ở Bulgaria sẽ tiến lên 1 giờ vào Chủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00 giờ địa phương.
Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ
Câu hỏi
Hoa Kỳ và Bulgaria có chung những ngày lễ nào?
Trong 12 tháng tới: Christmas Day (Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026), New Year's Day (Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027) và Labor Day (Thứ Hai, 6 tháng 9, 2027).
Khi nào đồng hồ ở Hoa Kỳ đổi giờ?
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Khi nào đồng hồ ở Bulgaria đổi giờ?
Đồng hồ ở Bulgaria sẽ tiến lên 1 giờ vào Chủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00 giờ địa phương.
Cập nhật Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026