Ngày lễ ở Hoa Kỳ và New Zealand
2 ngày cùng nghỉ, 11 ngày chỉ ở Hoa Kỳ và 14 ngày chỉ ở New Zealand.
Ngày lễ tiếp theo ở Hoa Kỳ là Veterans Day vào Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026.
Ngày lễ tiếp theo ở New Zealand là Labour Day vào Thứ Hai, 26 tháng 10, 2026.
Lịch
Gắn sao thêm địa điểm, chuyển giữa dòng thời gian và danh sách, hoặc xuất các ngày sang lịch của bạn. Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ →
Hoa Kỳ
New ZealandNgày lễ và lần đổi giờ sắp tới
2 địa điểm trong 7 ngày tới, từ CN, 25 thg 10. Các quốc gia gắn sao được in đậm.
Ngày mai
5 ngày nữa
Ngày lễ ở Hoa Kỳ và New Zealand
| Ngày | Ngày lễ | Hoa Kỳ | New Zealand |
|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 26 tháng 10, 2026 | Labour Day | – | Có |
| Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026 | Veterans Day | Có | – |
| Thứ Năm, 26 tháng 11, 2026 | Thanksgiving Day | Có | – |
| Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 | Christmas Day | Có | Có |
| Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2026 | Boxing Day | Christmas Second Day: Chỉ Virgin Islands, U.S.; Day After Christmas: Chỉ Bắc Carolina và Texas | Có |
| Thứ Hai, 28 tháng 12, 2026 | Boxing Day (observed) | Day After Christmas (observed): Chỉ Bắc Carolina | Có |
| Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027 | New Year's Day | Có | Có |
| Thứ Bảy, 2 tháng 1, 2027 | Day after New Year's Day | – | Có |
| Thứ Hai, 4 tháng 1, 2027 | Day after New Year's Day (observed) | – | Có |
| Thứ Hai, 18 tháng 1, 2027 | Martin Luther King Jr. Day | Có | – |
| Thứ Bảy, 6 tháng 2, 2027 | Waitangi Day | – | Có |
| Thứ Hai, 8 tháng 2, 2027 | Waitangi Day (observed) | – | Có |
| Thứ Hai, 15 tháng 2, 2027 | Washington's Birthday | Có | – |
| Thứ Sáu, 26 tháng 3, 2027 | Good Friday | Chỉ Connecticut, Delaware, Guam, Indiana, Kentucky, Louisiana, New Jersey, Bắc Carolina, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, Tennessee, Texas và Virgin Islands, U.S.; Prince Jonah Kuhio Kalanianaole Day: Chỉ Hawaii; State Holiday: Chỉ Georgia | Có |
| Thứ Hai, 29 tháng 3, 2027 | Easter Monday | Chỉ Virgin Islands, U.S.; Seward's Day: Chỉ Alaska | Có |
| Chủ Nhật, 25 tháng 4, 2027 | Anzac Day | – | Có |
| Thứ Hai, 26 tháng 4, 2027 | Anzac Day (observed) | Confederate Memorial Day: Chỉ Alabama, Mississippi và Nam Carolina | Có |
| Thứ Hai, 31 tháng 5, 2027 | Memorial Day | Có | – |
| Thứ Hai, 7 tháng 6, 2027 | King's Birthday | Jefferson Davis Birthday: Chỉ Alabama | Có |
| Thứ Sáu, 18 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Bảy, 19 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day | Có | – |
| Thứ Sáu, 25 tháng 6, 2027 | Matariki | – | Có |
| Chủ Nhật, 4 tháng 7, 2027 | Independence Day | Có | – |
| Thứ Hai, 5 tháng 7, 2027 | Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Hai, 6 tháng 9, 2027 | Labor Day | Có | – |
| Thứ Hai, 11 tháng 10, 2027 | Columbus Day | Có | – |
| Thứ Hai, 25 tháng 10, 2027 | Labour Day | – | Có |
Lịch đổi giờ ở Hoa Kỳ · New Zealand
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Đồng hồ ở New Zealand sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00 giờ địa phương (Chatham Islands: 03:45). Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 26 tháng 9, 2027.
Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ
Câu hỏi
Hoa Kỳ và New Zealand có chung những ngày lễ nào?
Trong 12 tháng tới: Christmas Day (Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026) và New Year's Day (Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027).
Khi nào đồng hồ ở Hoa Kỳ đổi giờ?
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Khi nào đồng hồ ở New Zealand đổi giờ?
Đồng hồ ở New Zealand sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00 giờ địa phương (Chatham Islands: 03:45). Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 26 tháng 9, 2027.
Cập nhật Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026