Ngày lễ ở Hoa Kỳ và Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
1 ngày cùng nghỉ, 12 ngày chỉ ở Hoa Kỳ và 11 ngày chỉ ở Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Ngày lễ tiếp theo ở Hoa Kỳ là Veterans Day vào Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026.
Ngày lễ tiếp theo ở Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất là National Day vào Thứ Tư, 2 tháng 12, 2026.
Lịch
Gắn sao thêm địa điểm, chuyển giữa dòng thời gian và danh sách, hoặc xuất các ngày sang lịch của bạn. Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ →
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Hoa KỳNgày lễ và lần đổi giờ sắp tới
2 địa điểm trong 7 ngày tới, từ CN, 25 thg 10. Các quốc gia gắn sao được in đậm.
5 ngày nữa
Ngày lễ ở Hoa Kỳ và Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
| Ngày | Ngày lễ | Hoa Kỳ | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất |
|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026 | Veterans Day | Có | – |
| Thứ Năm, 26 tháng 11, 2026 | Thanksgiving Day | Có | – |
| Thứ Tư, 2 tháng 12, 2026 | National Day | – | Có |
| Thứ Năm, 3 tháng 12, 2026 | National Day | – | Có |
| Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 | Christmas Day | Có | – |
| Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027 | New Year's Day | Có | Có |
| Thứ Hai, 18 tháng 1, 2027 | Martin Luther King Jr. Day | Có | – |
| Thứ Hai, 15 tháng 2, 2027 | Washington's Birthday | Có | – |
| Thứ Ba, 9 tháng 3, 2027 | Eid al-Fitr (estimated) | – | Có |
| Thứ Tư, 10 tháng 3, 2027 | Eid al-Fitr Holiday (estimated) | – | Có |
| Thứ Năm, 11 tháng 3, 2027 | Eid al-Fitr Holiday (estimated) | – | Có |
| Thứ Bảy, 15 tháng 5, 2027 | Day of Arafah (estimated) | – | Có |
| Chủ Nhật, 16 tháng 5, 2027 | Eid al-Adha (estimated) | – | Có |
| Thứ Hai, 17 tháng 5, 2027 | Eid al-Adha Holiday (estimated) | – | Có |
| Thứ Ba, 18 tháng 5, 2027 | Eid al-Adha Holiday (estimated) | – | Có |
| Thứ Hai, 31 tháng 5, 2027 | Memorial Day | Có | – |
| Chủ Nhật, 6 tháng 6, 2027 | Islamic New Year (estimated) | – | Có |
| Thứ Sáu, 18 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Bảy, 19 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day | Có | – |
| Chủ Nhật, 4 tháng 7, 2027 | Independence Day | Có | – |
| Thứ Hai, 5 tháng 7, 2027 | Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Bảy, 14 tháng 8, 2027 | Prophet's Birthday (estimated) | – | Có |
| Thứ Hai, 6 tháng 9, 2027 | Labor Day | Có | – |
| Thứ Hai, 11 tháng 10, 2027 | Columbus Day | Có | – |
Lịch đổi giờ ở Hoa Kỳ · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất không áp dụng giờ mùa hè.
Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ
Câu hỏi
Hoa Kỳ và Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất có chung những ngày lễ nào?
Trong 12 tháng tới: New Year's Day (Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027).
Khi nào đồng hồ ở Hoa Kỳ đổi giờ?
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Khi nào đồng hồ ở Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất đổi giờ?
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất không áp dụng giờ mùa hè.
Cập nhật Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026