Ngày lễ ở Hoa Kỳ và Australia
Lên kế hoạch theo cả hai lịch: những ngày Hoa Kỳ và Australia cùng nghỉ, và những ngày chỉ một bên nghỉ.
2 ngày cùng nghỉ, 11 ngày chỉ ở Hoa Kỳ và 6 ngày chỉ ở Australia.
Ngày lễ tiếp theo ở Hoa Kỳ là Veterans Day vào Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026.
Ngày lễ tiếp theo ở Australia là Christmas Day vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.
Lịch
Gắn sao thêm địa điểm, chuyển giữa dòng thời gian và danh sách, hoặc xuất các ngày sang lịch của bạn. Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ →
Ngày lễ và lần đổi giờ sắp tới
2 địa điểm trong 30 ngày tới, từ T6, 23 thg 10. Các quốc gia gắn sao được in đậm.
7 ngày nữa
9 ngày nữa
Đồng hồ lùi lại 1 giờ· 02:00 thành 01:00
Hoa Kỳ (một phần)
10 ngày nữa
11 ngày nữa
12 ngày nữa
16 ngày nữa
19 ngày nữa
27 ngày nữa
Ngày lễ ở Hoa Kỳ và Australia
| Ngày | Ngày lễ | Hoa Kỳ | Australia |
|---|---|---|---|
| Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026 | Veterans Day | Có | – |
| Thứ Năm, 26 tháng 11, 2026 | Thanksgiving Day | Có | – |
| Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 | Christmas Day | Có | Có |
| Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2026 | Boxing Day | – | Có |
| Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027 | New Year's Day | Có | Có |
| Thứ Hai, 18 tháng 1, 2027 | Martin Luther King Jr. Day | Có | – |
| Thứ Ba, 26 tháng 1, 2027 | Australia Day | – | Có |
| Thứ Hai, 15 tháng 2, 2027 | Washington's Birthday | Có | – |
| Thứ Sáu, 26 tháng 3, 2027 | Good Friday | – | Có |
| Chủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 | Easter Sunday | – | Có |
| Thứ Hai, 29 tháng 3, 2027 | Easter Monday | – | Có |
| Chủ Nhật, 25 tháng 4, 2027 | ANZAC Day | – | Có |
| Thứ Hai, 31 tháng 5, 2027 | Memorial Day | Có | – |
| Thứ Sáu, 18 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Bảy, 19 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day | Có | – |
| Chủ Nhật, 4 tháng 7, 2027 | Independence Day | Có | – |
| Thứ Hai, 5 tháng 7, 2027 | Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Hai, 6 tháng 9, 2027 | Labor Day | Có | – |
| Thứ Hai, 11 tháng 10, 2027 | Columbus Day | Có | – |
Lịch đổi giờ ở Hoa Kỳ · Australia
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Đồng hồ ở Australia sẽ lùi lại 30 phút vào Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 3 tháng 10, 2027. Australian Capital Territory, New South Wales, New South Wales Western Division, Northern Territory, Queensland, South Australia, Tasmania, Victoria và Western Australia giữ nguyên giờ.
Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ
Câu hỏi
Hoa Kỳ và Australia có chung những ngày lễ nào?
Trong 12 tháng tới: Christmas Day (Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026) và New Year's Day (Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027).
Khi nào đồng hồ ở Hoa Kỳ đổi giờ?
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Khi nào đồng hồ ở Australia đổi giờ?
Đồng hồ ở Australia sẽ lùi lại 30 phút vào Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 3 tháng 10, 2027. Australian Capital Territory, New South Wales, New South Wales Western Division, Northern Territory, Queensland, South Australia, Tasmania, Victoria và Western Australia giữ nguyên giờ.
Cập nhật Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026