Ngày lễ ở Hoa Kỳ và Nhật Bản
Lên kế hoạch theo cả hai lịch: những ngày Hoa Kỳ và Nhật Bản cùng nghỉ, và những ngày chỉ một bên nghỉ.
2 ngày cùng nghỉ, 11 ngày chỉ ở Hoa Kỳ và 15 ngày chỉ ở Nhật Bản.
Ngày lễ tiếp theo ở Hoa Kỳ là Veterans Day vào Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026.
Ngày lễ tiếp theo ở Nhật Bản là Culture Day vào Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026.
Lịch
Gắn sao thêm địa điểm, chuyển giữa dòng thời gian và danh sách, hoặc xuất các ngày sang lịch của bạn. Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ →
Ngày lễ và lần đổi giờ sắp tới
2 địa điểm trong 30 ngày tới, từ T6, 23 thg 10. Các quốc gia gắn sao được in đậm.
7 ngày nữa
9 ngày nữa
Đồng hồ lùi lại 1 giờ· 02:00 thành 01:00
Hoa Kỳ (một phần)
10 ngày nữa
11 ngày nữa
12 ngày nữa
16 ngày nữa
19 ngày nữa
27 ngày nữa
Ngày lễ ở Hoa Kỳ và Nhật Bản
| Ngày | Ngày lễ | Hoa Kỳ | Nhật Bản |
|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026 | Culture Day | – | Có |
| Thứ Tư, 11 tháng 11, 2026 | Veterans Day | Có | – |
| Thứ Hai, 23 tháng 11, 2026 | Labor Thanksgiving Day | – | Có |
| Thứ Năm, 26 tháng 11, 2026 | Thanksgiving Day | Có | – |
| Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 | Christmas Day | Có | – |
| Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027 | New Year's Day | Có | Có |
| Thứ Hai, 11 tháng 1, 2027 | Coming of Age Day | – | Có |
| Thứ Hai, 18 tháng 1, 2027 | Martin Luther King Jr. Day | Có | – |
| Thứ Năm, 11 tháng 2, 2027 | Foundation Day | – | Có |
| Thứ Hai, 15 tháng 2, 2027 | Washington's Birthday | Có | – |
| Thứ Ba, 23 tháng 2, 2027 | Emperor's Birthday | – | Có |
| Chủ Nhật, 21 tháng 3, 2027 | Vernal Equinox Day | – | Có |
| Thứ Hai, 22 tháng 3, 2027 | Substitute Holiday | – | Có |
| Thứ Năm, 29 tháng 4, 2027 | Showa Day | – | Có |
| Thứ Hai, 3 tháng 5, 2027 | Constitution Day | – | Có |
| Thứ Ba, 4 tháng 5, 2027 | Greenery Day | – | Có |
| Thứ Tư, 5 tháng 5, 2027 | Children's Day | – | Có |
| Thứ Hai, 31 tháng 5, 2027 | Memorial Day | Có | – |
| Thứ Sáu, 18 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Bảy, 19 tháng 6, 2027 | Juneteenth National Independence Day | Có | – |
| Chủ Nhật, 4 tháng 7, 2027 | Independence Day | Có | – |
| Thứ Hai, 5 tháng 7, 2027 | Independence Day (observed) | Có | – |
| Thứ Hai, 19 tháng 7, 2027 | Marine Day | – | Có |
| Thứ Tư, 11 tháng 8, 2027 | Mountain Day | – | Có |
| Thứ Hai, 6 tháng 9, 2027 | Labor Day | Có | – |
| Thứ Hai, 20 tháng 9, 2027 | Respect for the Aged Day | – | Có |
| Thứ Năm, 23 tháng 9, 2027 | Autumnal Equinox Day | – | Có |
| Thứ Hai, 11 tháng 10, 2027 | Columbus Day và Sports Day | Có | Có |
Lịch đổi giờ ở Hoa Kỳ · Nhật Bản
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Nhật Bản không áp dụng giờ mùa hè.
Tất cả quốc gia trên lịch đầy đủ
Câu hỏi
Hoa Kỳ và Nhật Bản có chung những ngày lễ nào?
Trong 12 tháng tới: New Year's Day (Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027) và Columbus Day (Thứ Hai, 11 tháng 10, 2027).
Khi nào đồng hồ ở Hoa Kỳ đổi giờ?
Đồng hồ ở Hoa Kỳ sẽ lùi lại 1 giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00 giờ địa phương. Sau đó đồng hồ tiến lên vào Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027. American Samoa, Arizona, Guam, Hawaii, Northern Mariana Islands, Puerto Rico, United States Minor Outlying Islands và Virgin Islands, U.S. giữ nguyên giờ.
Khi nào đồng hồ ở Nhật Bản đổi giờ?
Nhật Bản không áp dụng giờ mùa hè.
Cập nhật Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026