Đổi giờ GMT sang EST
EST chậm hơn GMT 4 giờ.
Giờ GMT và giờ EST
Bảng cho ngày Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026. Các hàng màu xanh lá nằm trong giờ 9–17 ở cả hai nơi.
| Giờ GMT | Giờ EST |
|---|---|
| 00:00 | 20:00hôm trước |
| 01:00 | 21:00hôm trước |
| 02:00 | 22:00hôm trước |
| 03:00 | 23:00hôm trước |
| 04:00 | 00:00 |
| 05:00 | 01:00 |
| 06:00 | 02:00 |
| 07:00 | 03:00 |
| 08:00 | 04:00 |
| 09:00 | 05:00 |
| 10:00 | 06:00 |
| 11:00 | 07:00 |
| 12:00 | 08:00 |
| 13:00 | 09:00 |
| 14:00 | 10:00 |
| 15:00 | 11:00 |
| 16:00 | 12:00 |
| 17:00 | 13:00 |
| 18:00 | 14:00 |
| 19:00 | 15:00 |
| 20:00 | 16:00 |
| 21:00 | 17:00 |
| 22:00 | 18:00 |
| 23:00 | 19:00 |
Thời điểm tốt nhất để gọi từ GMT sang EST
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 4 giờ, từ 13:00–17:00 giờ GMT, tức 09:00–13:00 giờ EST.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở EST đổi giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026. Sau đó, EST chậm hơn GMT 5 giờ.
So sánh GMT · EST với giờ của bạn
Múi giờ của bạn ở đầu tiên, tiếp theo là GMT · EST. Thêm đồng nghiệp hoặc thành phố khác, rồi bấm vào một giờ để lên lịch họp.
Các chuyển đổi khác từ GMT
Câu hỏi
GMT và EST chênh nhau bao nhiêu giờ?
EST chậm hơn GMT 4 giờ.
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi từ GMT sang EST?
Hai ngày làm việc 9–17 trùng nhau 4 giờ, từ 13:00–17:00 giờ GMT, tức 09:00–13:00 giờ EST.
Chênh lệch giờ có thay đổi không?
Có. Đồng hồ ở EST đổi giờ vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026. Sau đó, EST chậm hơn GMT 5 giờ.
Cập nhật Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026